盐肤木
cây muối Trung Quốc (Rhus chinensis)
cây muối Trung Quốc (Rhus chinensis)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ruộng muối
›盐滩yán tānbãi muối; hồ muối
›盐湖区Yán hú qūquận Diêm Hồ (quận Hồ Muối) của thành phố Vận Thành 運城市|运城市[Yun4 cheng2 shi4], Sơn Tây
›盐皮质类固醇yán pí zhì lèi gù chúncorticosteroid khoáng (ví dụ: aldosterone)
›盐蛇yán shé(phương ngữ) tắc kè
›盐田区Yán tián qūquận Yantian của thành phố Thâm Quyến 深圳市, Quảng Đông
›盐边Yán biānhuyện Diêm Biên ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], nam Tứ Xuyên
›盐边县Yán biān xiànhuyện Yanbian ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], nam Tứ Xuyên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.