Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
研读研讀

yán dú

研读 là gì?

研读 [yán dú] có nghĩa là nghiên cứu cẩn thận (một cuốn sách); đi sâu vào.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 研读 trong tiếng Việt

  1. nghiên cứu cẩn thận (một cuốn sách)
  2. đi sâu vào

Cách đọc và ghi nhớ 研读

研读 được đọc là yán dú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghiên cứu cẩn thận (một cuốn sách); đi sâu vào”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan