Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Y

9.517 mục từ · Trang 8/159

yàn

鴳: chim cút

Từ vựng
yàn

鷃: loài chim giống chim cút

Từ vựng
yàn

燕: biến thể của 燕[yan4]

Từ vựng
yán

盐: muối; LT:粒[li4]

Từ vựng
yán

麣: dê (cổ đại)

Từ vựng
yǎn

黡: đốm đen trên cơ thể

Từ vựng
yǎn

鼹: chuột chũi

Từ vựng
yǎn

䶮: cao và sáng

Từ vựng
烟霭yān ǎi

烟霭: sương mù và mây

Cụm từ
延安Yán ān

延安: Diên An, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây, trụ sở của cộng sản trong thời chiến

Cụm từ
沿岸yán àn

沿岸: khu vực ven biển; ven biển hoặc ven sông

Cụm từ
沿岸地区yán àn dì qū

沿岸地区: khu vực ven biển

Cụm từ
延安市Yán ān shì

延安市: Diên An, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây 陝西|陕西, trụ sở của cộng sản trong thời chiến

Cụm từ
严把yán bǎ

严把: nghiêm ngặt; tăng cường thực thi (quy trình, kiểm soát chất lượng, v.v.)

Cụm từ
盐巴yán bā

盐巴: muối ăn

Cụm từ
眼巴巴yǎn bā bā

眼巴巴: chờ đợi một cách lo lắng; nôn nóng

Cụm từ
眼白yǎn bái

眼白: lòng trắng của mắt

Cụm từ
延毕yán bì

延毕: hoãn tốt nghiệp (ví dụ: bằng cách học thêm) (viết tắt của 延後畢業|延后毕业[yan2 hou4 bi4 ye4])

Viết tắt
掩蔽yǎn bì

掩蔽: che chở; che chắn; che phủ; bảo vệ

Cụm từ
延边Yán biān

延边: Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Yanbian 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2bian1 Chao2xian3zu2 Zi4zhi4zhou1] ở tỉnh Cát Lâm 吉林省[Ji2lin2 Sheng3] đông bắc…

Cụm từ
沿边yán biān

沿边: gần biên giới; dọc theo biên giới

Cụm từ
演变yǎn biàn

演变: phát triển; tiến hóa

Cụm từ
衍变yǎn biàn

衍变: phát triển; tiến hóa

Cụm từ
盐边Yán biān

盐边: huyện Diêm Biên ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], nam Tứ Xuyên

Cụm từ
延边朝鲜族自治州Yán biān Cháo xiǎn zú Zì zhì zhōu

延边朝鲜族自治州: Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Yanbian ở tỉnh Cát Lâm 吉林省[Ji2lin2 Sheng3] đông bắc Trung Quốc, thủ phủ là thành phố Yanji 延吉市[Yan2ji2 Shi4]

Cụm từ
延边大学Yán biān Dà xué

延边大学: Đại học Yanbian (tỉnh Cát Lâm)

Cụm từ
沿边儿yán biān r

沿边儿: viền (bằng dây băng, dây viền, v.v.)

Cụm từ
盐边县Yán biān xiàn

盐边县: huyện Yanbian ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], nam Tứ Xuyên

Cụm từ
延边州Yán biān zhōu

延边州: Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Yanbian 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2 xian3 zu2 Zi4 zhi4 zhou1] ở tỉnh Cát Lâm 吉林省[Ji2 lin2 Sheng3] đông…

Cụm từ
眼柄yǎn bǐng

眼柄: cuống mắt (của động vật giáp xác, v.v.)

Cụm từ
眼病yǎn bìng

眼病: bệnh về mắt

Cụm từ
岩滨鹬yán bīn yù

岩滨鹬: (loài chim ở Trung Quốc) choi choi đá (Calidris ptilocnemis)

Cụm từ
言必信,行必果yán bì xìn , xíng bì guǒ

言必信,行必果: làm người phải giữ chữ tín và kiên quyết trong công việc (tục ngữ)

Tục ngữ / châm ngôn
厌薄yàn bó

厌薄: khinh thường; xem thường điều gì đó

Cụm từ
淹博yān bó

淹博: đọc rộng biết nhiều; uyên bác

Cụm từ
演播yǎn bō

演播: biểu diễn phát sóng; bài giảng truyền hình hoặc podcast

Cụm từ
烟波yān bō

烟波: nước phủ sương mù

Cụm từ
眼波yǎn bō

眼波: ánh mắt dịu dàng

Cụm từ
研钵yán bō

研钵: cối (bát để nghiền với chày)

Cụm từ
演播室yǎn bō shì

演播室: phòng thu phát sóng

Cụm từ
眼不见为净yǎn bù jiàn wéi jìng

眼不见为净: cái gì mắt không thấy thì xem như sạch; cái gì mắt không thấy, tim không đau (thành ngữ)

Thành ngữ
眼不见,心不烦yǎn bù jiàn , xīn bù fán

眼不见,心不烦: cái gì mắt không thấy, tim không đau (thành ngữ)

Thành ngữ
言不尽意yán bù jìn yì

言不尽意: (kết thúc thư tín thông thường) lời không thể diễn tả hết lòng tôi (thành ngữ)

Thành ngữ
言不及义yán bù jí yì

言不及义: nói nhảm (thành ngữ); lời nói phù phiếm

Thành ngữ
言不可传yán bù kě chuán

言不可传: không thể diễn tả bằng lời; khó diễn đạt

Cụm từ
言不由衷yán bù yóu zhōng

言不由衷: nói một đằng nhưng không nghĩ như vậy (thành ngữ); nói mà không chân thành; nói một đằng nhưng nghĩa một nẻo

Thành ngữ
眼不转睛yǎn bù zhuàn jīng

眼不转睛: chăm chú nhìn (thành ngữ)

Thành ngữ
燕菜精yàn cài jīng

燕菜精: bột rau câu agar-agar

Cụm từ
岩仓Yán cāng

岩仓: Iwakura, tên và địa danh Nhật Bản

Danh từ riêng
掩藏yǎn cáng

掩藏: ẩn giấu; che phủ; bị che giấu

Cụm từ
岩仓使节团Yán cāng shǐ jié tuán

岩仓使节团: phái đoàn Iwakura (phái đoàn ngoại giao và thám hiểm Nhật Bản đến Mỹ và Châu Âu năm 1871)

Cụm từ
烟草yān cǎo

烟草: thuốc lá

Cụm từ
岩层yán céng

岩层: tầng đá

Cụm từ
岩层yán céng

岩层: biến thể của 岩層|岩层[yan2 ceng2]; tầng đá

Cụm từ
严查yán chá

严查: điều tra nghiêm ngặt

Cụm từ
眼岔yǎn chà

眼岔: nhìn nhầm thành thứ gì khác

Cụm từ
眼馋yǎn chán

眼馋: thèm muốn; đố kỵ

Cụm từ
眼馋肚饱yǎn chán dù bǎo

眼馋肚饱: mắt thèm nhưng bụng no (thành ngữ)

Thành ngữ
延长yán cháng

延长: kéo dài; mở rộng; trì hoãn

Cụm từ
演唱yǎn chàng

演唱: hát (trước khán giả); biểu diễn thanh nhạc

Cụm từ