Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

yáng

扬 là gì?

[yáng] có nghĩa là nâng; giương; hành động tung hoặc sảy; rải (trong gió); phấp phới; truyền bá.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 扬 trong tiếng Việt

  1. nâng
  2. giương
  3. hành động tung hoặc sảy
  4. rải (trong gió)
  5. phấp phới
  6. truyền bá

Cách đọc và ghi nhớ 扬

được đọc là yáng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nâng; giương; hành động tung hoặc sảy; rải (trong gió); phấp phới; truyền bá”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan