扬 là gì?
扬 [yáng] có nghĩa là nâng; giương; hành động tung hoặc sảy; rải (trong gió); phấp phới; truyền bá.
Nghĩa của từ 扬 trong tiếng Việt
- nâng
- giương
- hành động tung hoặc sảy
- rải (trong gió)
- phấp phới
- truyền bá
Cách đọc và ghi nhớ 扬
扬 được đọc là yáng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nâng; giương; hành động tung hoặc sảy; rải (trong gió); phấp phới; truyền bá”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .