眼底下 là gì?
眼底下 [yǎn dǐ xia] có nghĩa là trước mắt; ngay trước mắt; bây giờ.
Nghĩa của từ 眼底下 trong tiếng Việt
- trước mắt
- ngay trước mắt
- bây giờ
Cách đọc và ghi nhớ 眼底下
眼底下 được đọc là yǎn dǐ xia, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trước mắt; ngay trước mắt; bây giờ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .