习气
thói quen; thực hành (thường là điều đáng tiếc)
thói quen; thực hành (thường là điều đáng tiếc)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sử dụng theo thói quen; thông thường; quan niệm
›习惯性xí guàn xìngtheo thói quen; thông thường
›习惯xí guànthói quen; phong tục; thói quen thường lệ; quen với; LT:個|个[ge4]
›习性xí xìngđặc tính hình thành qua thói quen lâu dài; thói quen và đặc tính
›习惯用法xí guàn yòng fǎcách sử dụng quen thuộc
›习见xí jiànthường thấy
›习水Xí shuǐhuyện Xishui ở Tuân Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
›习水县Xí shuǐ xiànhuyện Xishui ở Tuân Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.