西皮
một trong hai loại nhạc chính của kinh kịch; xem thêm 二黃|二黄[er4 huang2]
một trong hai loại nhạc chính của kinh kịch; xem thêm 二黃|二黄[er4 huang2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khu Tây Trực Môn của Bắc Kinh; cổng chính phía tây bắc của Bắc Kinh
›西科尔斯基Xī kē ěr sī jīSikorski (tên); Radosław Sikorski (1950-), chính trị gia bảo thủ Ba Lan, ngoại trưởng Ba Lan từ năm 2007
›西畴县Xī chóu xiànhuyện Tây Trù trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2…
›西盟佤族自治县Xī méng Wǎ zú Zì zhì xiànhuyện tự trị người Va Tây Mông, Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam
›西畴Xī chóuhuyện Tây Trù trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2…
›西盟县Xī méng xiànhuyện tự trị người Va Tây Mông, Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam
›西番雅书Xī fān yǎ shūSách Xô-phô-ni
›西番莲xī fān liánhoa lạc tiên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.