小子
(thông tục) cậu bé; (miệt thị) thằng cha; gã; (đáng khinh) kẻ
(thông tục) cậu bé; (miệt thị) thằng cha; gã; (đáng khinh) kẻ
小子 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “cậu bé” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 小子, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là xiǎo zi, từ thường mang nghĩa “cậu bé”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữKhi đọc là xiǎo zǐ, từ thường mang nghĩa “người trẻ tuổi”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thông tục) em gái của chồng; em chồng
›小姑xiǎo gūem gái út của cha; em gái của chồng; em chồng
›小媳妇xiǎo xí fungười phụ nữ đã kết hôn trẻ; nhân tình; (ví von) bao cát; (cổ) trẻ con làm dâu
›小婿xiǎo xùcon rể (khiêm tốn); tôi (nói với bố mẹ vợ hoặc chồng)
›小孩xiǎo háiđứa trẻ; Lượng từ: 個|个[ge4]
›小孩儿xiǎo hái rbiến thể er hoá của 小孩[xiao3 hai2]
›小娃娃xiǎo wá waem bé
›小孩堤防Xiǎo hái Dí fángKinderdijk, ngôi làng ở Hà Lan có mạng lưới cối xay gió lớn thu hút nhiều khách du lịch
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.