小组
nhóm
nhóm
小组 thường mang nghĩa “nhóm”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 小组 cùng cụm 领导小组 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
nhóm lãnh đạo (LSG), một cơ quan của ĐCSTQ giám sát chung các vấn đề liên quan đến một lĩnh vực cụ thể (LSG về
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
củ cải đỏ nhỏ
›小组委员会xiǎo zǔ wěi yuán huìtiểu ban
›小红莓xiǎo hóng méiquả nam việt quất
›小结xiǎo jiétóm tắt; ngắn; gọn; tổng kết
›小红帽Xiǎo hóng màoCô bé quàng khăn đỏ
›小绒鸭xiǎo róng yā(loài chim ở Trung Quốc) Vịt eider Steller (Polysticta stelleri)
›小精灵xiǎo jīng língyêu tinh
›小绿人xiǎo lǜ rénngười xanh nhỏ từ sao Hỏa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.