霞浦县
huyện Xiapu ở Ningde 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến
huyện Xiapu ở Ningde 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Xiapu ở Ningde 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến
›霞飞Xiá fēiJoseph Joffre (1852-1931), đại tướng Pháp nổi bật đầu Thế chiến thứ nhất
›霞径xiá jìngcon đường mờ sương; con đường của các tiên nhân Đạo giáo
›霞山区Xiá shān QūQuận Xiashan của thành phố Zhanjiang 湛江市[Zhan4 jiang1 Shi4], Quảng Đông
›霞山Xiá shānQuận Xiashan của thành phố Zhanjiang 湛江市[Zhan4 jiang1 Shi4], Quảng Đông
›霞多丽Xiá duō lìChardonnay (loại nho)
›霞光xiá guāngánh nắng nhiều màu lúc bình minh hoặc hoàng hôn
›霰弹枪xiàn dàn qiāngsúng shotgun
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.