小卒
lính quèn; nhân vật không quan trọng; người không có tên tuổi; quân tốt (cờ)
lính quèn; nhân vật không quan trọng; người không có tên tuổi; quân tốt (cờ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhỏ; không quan trọng; (lịch sự) kẻ hèn này
›小名xiǎo míngtên gọi ở nhà lúc nhỏ; tên thời thơ ấu
›小半xiǎo bànmột phần nhỏ hơn một nửa; phần ít hơn; phần nhỏ hơn
›小卷xiǎo juǎnmực nhỏ (Đài Loan)
›小叔xiǎo shūem trai của chồng; anh em chồng
›小区xiǎo qūkhu dân cư; cộng đồng; hàng xóm; (viễn thông) ô
›小包xiǎo bāogói nhỏ
›小动作xiǎo dòng zuòthói quen xấu (ví dụ: ngoáy mũi); thủ đoạn nhỏ; chiêu trò bẩn; thủ thuật
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.