小卒 xiǎo zú 小卒 là gì? Cụm từTiêu chuẩn Nghĩa của từ 小卒 trong tiếng Việt lính quèn; nhân vật không quan trọng; người không có tên tuổi; quân tốt (cờ) 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan