小熊维尼
Gấu Pooh (nhân vật gấu trong truyện thiếu nhi của A. A. Milne được Disney chuyển thể)
Gấu Pooh (nhân vật gấu trong truyện thiếu nhi của A. A. Milne được Disney chuyển thể)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
gấu trúc nhỏ (Ailurus fulgens); gấu trúc đỏ
›小熊座Xiǎo xióng zuòchòm sao Tiểu Hùng (Ursa Minor)
›小灶xiǎo zàonhà ăn dành cho cán bộ cấp cao; (nghĩa bóng) đối xử đặc biệt; xem 大灶[da4 zao4]
›小燕尾xiǎo yàn wěi(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi én nhỏ (Enicurus scouleri)
›小灰山椒鸟xiǎo huī shān jiāo niǎo(loài chim ở Trung Quốc) chim phường chèo xám nhỏ (Pericrocotus cantonensis)
›小营盘镇Xiǎo yíng pán zhèntrấn Xiaoyingpan ở Börtala Shehiri hoặc thành phố Bole 博樂市|博乐市, Tân Cương
›小瀑布xiǎo pù bùthác nước nhỏ
›小牛xiǎo niúbê; (thông tục) mẫu xe giá thấp hơn của Lamborghini
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.