香草精
vanilla; chiết xuất vanilla; metyl vanillin C8H8O3
vanilla; chiết xuất vanilla; metyl vanillin C8H8O3
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thảo mộc thơm; vanilla; tên gọi khác của Eupatorium fortunei; (ví von) người trung thành và đáng tin cậy (xưa)
›香草兰xiāng cǎo lánvanilla (Vanilla planifolia)
›香茅醇xiāng máo chúncitronellol (hóa học)
›香荽xiāng suīrau mùi
›香菇xiāng gūnấm hương (Lentinus edodes), một loại nấm ăn được
›香茅xiāng máosả (Cymbopogon flexuosus)
›香菜xiāng càirau mùi; ngò; Coriandrum sativum
›香花xiāng huāhoa thơm; bóng: có lợi (về tác phẩm nghệ thuật, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.