相乘 là gì?
相乘 [xiāng chéng] có nghĩa là nhân (toán học); phép nhân.
Nghĩa của từ 相乘 trong tiếng Việt
- nhân (toán học)
- phép nhân
Cách đọc và ghi nhớ 相乘
相乘 được đọc là xiāng chéng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhân (toán học); phép nhân”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .