香波
dầu gội (từ mượn); xem 洗髮皂|洗发皂[xi3 fa4 zao4]
dầu gội (từ mượn); xem 洗髮皂|洗发皂[xi3 fa4 zao4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dầu mè; dầu thơm
›香槟酒xiāng bīn jiǔrượu champagne (từ mượn); LT:瓶[ping2],杯[bei1]
›香泡树xiāng pāo shùquả thanh yên (Citrus medica); bưởi
›香洲Xiāng zhōuquận Hương Châu, thành phố Châu Hải 珠海市[Zhu1 hai3 Shi4], Quảng Đông
›香洲区Xiāng zhōu QūQuận Hương Châu của thành phố Châu Hải 珠海市[Zhu1 hai3 Shi4], Quảng Đông
›香河县Xiāng hé xiànhuyện Tương Hòa, Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc
›香液xiāng yènước hoa; nhũ hương
›香河Xiāng héhuyện Xianghe ở Langfang 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.