香巢 là gì?
香巢 [xiāng cháo] có nghĩa là tổ ấm tình yêu; một nơi sống chung bí mật (cũng có nghĩa miệt thị).
Nghĩa của từ 香巢 trong tiếng Việt
- tổ ấm tình yêu
- một nơi sống chung bí mật (cũng có nghĩa miệt thị)
Cách đọc và ghi nhớ 香巢
香巢 được đọc là xiāng cháo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tổ ấm tình yêu; một nơi sống chung bí mật (cũng có nghĩa miệt thị)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .