想不到
bất ngờ; khó tưởng tượng; không ngờ tới; ai mà ngờ rằng
bất ngờ; khó tưởng tượng; không ngờ tới; ai mà ngờ rằng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tưởng tượng; mường tượng; sự tưởng tượng
›想像力xiǎng xiàng lìkhả năng tưởng tượng; sự tưởng tượng
›想不通xiǎng bu tōngkhông thể hiểu được; không thể vượt qua
›想不开xiǎng bu kāikhông thể hiểu ra; không thể nhìn nhận nhẹ nhàng; quá coi nặng; buồn bã; lo lắng chuyện không đâu
›想也没想xiǎng yě méi xiǎngkhông cần suy nghĩ
›想来xiǎng láicó thể cho rằng
›想出xiǎng chūnghĩ ra; tìm ra (một giải pháp, v.v.); nảy ra (một ý tưởng, v.v.)
›想得开xiǎng de kāikhông để bụng; không lo lắng; nghĩ thoáng; vui vẻ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.