襄城
huyện Tương Thành của thành phố Hứa Xương 許昌市|许昌市[Xu3 chang1 shi4], Hà Nam; quận Tương Thành của thành phố Tương Phàn 襄樊市[Xiang1 fan2 shi4], Hồ Bắc
huyện Tương Thành của thành phố Hứa Xương 許昌市|许昌市[Xu3 chang1 shi4], Hà Nam; quận Tương Thành của thành phố Tương Phàn 襄樊市[Xiang1 fan2 shi4], Hồ Bắc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Tương Thành của thành phố Hứa Xương 許昌市|许昌市[Xu3 chang1 shi4], Hà Nam
›襄城区Xiāng chéng qūquận Tương Thành của thành phố Tương Phàn 襄樊市[Xiang1 fan2 shi4], Hồ Bắc
›襄阳区Xiāng yáng qūquận Xiangyang của thành phố Xiangfan 襄樊市[Xiang1 fan2 shi4], Hồ Bắc
›襄樊市Xiāng fán shìTương Phàn, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc
›襄阳Xiāng yángXiangyang, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc
›襄垣县Xiāng yuán xiànhuyện Tương Nguyên ở Trường Trị 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây
›襄垣Xiāng yuánhuyện Tương Nguyên ở Trường Trị 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây
›襄汾Xiāng fénhuyện Tương Phần của Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.