乡城
huyện Xiangcheng (Tạng: phyag 'phreng rdzong) ở châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
huyện Xiangcheng (Tạng: phyag 'phreng rdzong) ở châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Xiangcheng (Tạng: phyag 'phreng rdzong) ở châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4…
›乡宁Xiāng nínghuyện Xiangning ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
›乡宁县Xiāng níng xiànhuyện Xiangning ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
›乡下习气xiāng xià xí qìtác phong nhà quê; tính tỉnh lẻ
›乡土xiāng tǔquê hương; mảnh đất quê hương; quê nhà; địa phương (của một khu vực)
›乡僻xiāng pìxa thị trấn; nơi hẻo lánh
›乡人子xiāng rén zǐngười trẻ cùng quê; người trẻ từ cùng làng
›乡人xiāng rénngười trong làng; người cùng làng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.