Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.170 từ sẵn sàng
为人
wèi rén

vì ai; vì lợi ích của người khác

Cụm từ
为仁不富
wéi rén bù fù

người giàu không thể nhân từ (thành ngữ, từ Mạnh Tử). Con lạc đà chui qua lỗ kim còn dễ hơn người giàu vào thiên đàng (Ma-thi-ơ 19:24)

Thành ngữ
为人民服务
wèi rén mín fú wù

Phục vụ Nhân dân!, khẩu hiệu chính trị của ĐCSTQ

Cụm từ
为人师表
wéi rén shī biǎo

làm gương cho người khác (thành ngữ); làm người thầy xứng đáng

Thành ngữ
委任书
wěi rèn shū

thư bổ nhiệm

Cụm từ
委任统治
wěi rèn tǒng zhì

ủy trị (quản lý lãnh thổ)

Cụm từ
威容
wēi róng

nghiêm trang và uy nghi

Cụm từ
微溶
wēi róng

hơi tan

Cụm từ
微软
Wēi ruǎn

Tập đoàn Microsoft

Cụm từ
微软公司
Wēi ruǎn Gōng sī

Tập đoàn Microsoft

Cụm từ
萎蕤
wěi ruí

ngọc trúc (Polygonatum odoratum)

Cụm từ
葳蕤
wēi ruí

cây cối tươi tốt; uể oải

Cụm từ
危如累卵
wēi rú lěi luǎn

bấp bênh như chồng trứng (thành ngữ); sẵn sàng rơi vỡ bất cứ lúc nào; trong trạng thái nguy hiểm

Thành ngữ
微弱
wēi ruò

yếu; nhạt nhòa; kém cỏi

Cụm từ
危若朝露
wēi ruò zhāo lù

bấp bênh như sương mai (thành ngữ); khó có thể tồn tại qua ngày

Thành ngữ
危如朝露
wēi rú zhāo lù

bấp bênh như sương mai (thành ngữ); nghĩa bóng: sự tồn tại mong manh và bấp bênh của con người

Thành ngữ
维萨
Wéi sà

Visa (thẻ tín dụng)

Cụm từ
为啥
wèi shá

cách nói địa phương của 為什麼|为什么[wei4 shen2 me5]

Cụm từ
纬纱
wěi shā

sợi ngang (trong dệt); sợi ngang

Cụm từ
伪善
wěi shàn

đạo đức giả

Cụm từ
微山
Wēi shān

huyện Weishan ở Jining 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông

Cụm từ
蔚山
Wèi shān

Thành phố Ulsan ở tỉnh Gyeongsang Nam 慶尚南道|庆尚南道[Qing4 shang4 nan2 dao4], Hàn Quốc

Cụm từ
微商
wēi shāng

phái sinh (toán học); kinh doanh trên WeChat 微信[Wei1 xin4] tận dụng mạng xã hội của mình; người kinh doanh như vậy

Cụm từ
为上
wéi shàng

được coi trọng hơn hết

Cụm từ
蔚山广域市
Wèi shān guǎng yù shì

Thành phố Ulsan ở tỉnh Gyeongsang Nam 慶尚南道|庆尚南道[Qing4 shang4 nan2 dao4], Hàn Quốc

Cụm từ
未删节版
wèi shān jié bǎn

ấn bản chưa cắt bỏ; ấn bản đầy đủ

Cụm từ
蔚山市
Wèi shān shì

Thành phố Ulsan ở tỉnh Gyeongsang Nam 慶尚南道|庆尚南道[Qing4 shang4 nan2 dao4], Hàn Quốc

Cụm từ
巍山县
Wēi shān xiàn

huyện tự trị người Di và người Hồi Weishan thuộc châu tự trị người Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
微山县
Wēi shān Xiàn

huyện Weishan ở Jining 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông

Cụm từ
巍山彝族回族自治县
Wēi shān Yí zú Huí zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị người Di và người Hồi Weishan thuộc châu tự trị người Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ