五声音阶
âm giai ngũ cung
âm giai ngũ cung
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ngũ Kinh của Nho giáo, gồm: Kinh Thi 詩經|诗经[Shi1 jing1], Kinh Thư 書經|书经[Shu1 jing1], Kinh Lễ 禮記|礼记[Li3 ji4]…
›五粮液Wǔ liáng yèrượu Ngũ Lương Dịch; rượu Năm Loại Ngũ Cốc
›五台Wǔ táithành phố và huyện Ngũ Đài, Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
›五台山Wǔ tái Shānnúi Ngũ Đài ở Sơn Tây 山西[Shan1 xi1], một trong bốn ngọn núi thiêng và là đạo tràng của Văn Thù Sư Lợi…
›五线谱wǔ xiàn pǔ(âm nhạc) khuông nhạc
›五股Wǔ gǔthị trấn Wugu ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
›五股乡Wǔ gǔ xiāngthị trấn Wugu ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
›五结乡Wǔ jié XiāngWujie hoặc Wuchieh, huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.