误事
làm trì hoãn; làm hỏng việc
làm trì hoãn; làm hỏng việc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm bị thương ngẫu nhiên; tổn thương do tai nạn
›误区wù qūý tưởng sai lầm; quan niệm sai lạc; sai lầm trong cách làm
›误导wù dǎolàm cho hiểu lầm; làm cho sai lệch; gây hiểu lầm
›误上贼船wù shàng zéi chuánnghĩa đen: nhầm lên thuyền cướp; bước vào một cuộc phiêu lưu vô vọng
›误人子弟wù rén zǐ dì(về giáo viên lười biếng hoặc kém cỏi) cản trở tiến bộ của học sinh; (về truyền thông) truyền bá sai lầm…
›误作wù zuòcho rằng sai lầm; được gán không đúng cho ai đó
›诬陷wū xiàngài bẫy; dựng chuyện; giăng bẫy hãm hại ai đó
›误信wù xìntin tưởng sai lệch; bị lừa tin; tin vào (một mánh khóe, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.