误上贼船
nghĩa đen: nhầm lên thuyền cướp; bước vào một cuộc phiêu lưu vô vọng
nghĩa đen: nhầm lên thuyền cướp; bước vào một cuộc phiêu lưu vô vọng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tin tưởng sai lệch; bị lừa tin; tin vào (một mánh khóe, v.v.)
›误事wù shìlàm trì hoãn; làm hỏng việc
›诬陷wū xiàngài bẫy; dựng chuyện; giăng bẫy hãm hại ai đó
›误人子弟wù rén zǐ dì(về giáo viên lười biếng hoặc kém cỏi) cản trở tiến bộ của học sinh; (về truyền thông) truyền bá sai lầm…
›诬赖wū làivu cáo
›误作wù zuòcho rằng sai lầm; được gán không đúng cho ai đó
›诬蔑wū mièvu khống; bôi nhọ; phỉ báng
›诬蔑wū mièbiến thể của 誣衊|诬蔑[wu1 mie4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.