Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
巫师巫師

wū shī

巫师 là gì?

巫师 [wū shī] có nghĩa là phù thủy; ảo thuật gia.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 巫师 trong tiếng Việt

  1. phù thủy
  2. ảo thuật gia

Cách đọc và ghi nhớ 巫师

巫师 được đọc là wū shī, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phù thủy; ảo thuật gia”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan