武生
vai nam quân trong kinh kịch Trung Quốc
vai nam quân trong kinh kịch Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bảy cuốn binh thư cổ điển của Trung Quốc gồm "Lục Thao" 六韜|六韬[Liu4 tao1], "Pháp của Tư Mã" 司馬法|司马法[Si1 ma3…
›武略wǔ lüèchiến lược quân sự
›武溪Wǔ xīsông Wu ở Hồ Nam và Quảng Đông; trước đây là sông Shuang 瀧水|泷水
›武王伐纣Wǔ wáng fá ZhòuVua Vũ của nhà Chu 周武王[Zhou1 Wu3 wang2] lật đổ bạo chúa Trụ của nhà Thương 商紂王|商纣王[Shang1 Zhou4 wang2]
›武田Wǔ tiánTakeda (họ Nhật Bản)
›武汉钢铁公司Wǔ hàn Gāng tiě Gōng sīCông ty Sắt Thép Vũ Hán
›武汉市Wǔ hàn shìThành phố Vũ Hán trên Trường Giang, thành phố trực thuộc tỉnh và là thủ phủ của tỉnh Hồ Bắc
›武当山Wǔ dāng shāndãy núi Võ Đang ở tây bắc Hồ Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.