五卅
viết tắt của 五卅運動|五卅运动[wu3 sa4 yun4 dong4], Phong trào Ngày 30 tháng 5 (1925)
viết tắt của 五卅運動|五卅运动[wu3 sa4 yun4 dong4], Phong trào Ngày 30 tháng 5 (1925)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Trường Cán bộ ngày 7 tháng 5 (nông trường nơi cán bộ thành phố phải lao động chân tay và học tập tư tưởng…
›五七干校Wǔ Qī Gàn xiàotrường cán bộ ngày 7 tháng 5 (nông trường nơi cán bộ thành phố phải lao động chân tay và học tập tư tưởng…
›五峰Wǔ fēngviết tắt của 五峰土家族自治縣|五峰土家族自治县[Wu3 feng1 Tu3 jia1 zu2 Zi4 zhi4 xian4], huyện tự trị dân tộc Thổ Gia Ngũ…
›五峰县Wǔ fēng Xiànviết tắt của 五峰土家族自治縣|五峰土家族自治县[Wu3 feng1 Tu3 jia1 zu2 Zi4 zhi4 xian4], huyện tự trị dân tộc Thổ Gia Ngũ…
›五毛wǔ máonăm mươi xu (0,5 RMB); (nghĩa bóng) số tiền nhỏ mọn; (viết tắt của 五毛黨|五毛党[wu3 mao2 dang3]) người bình luận…
›五通wǔ tōngvỏ trục giữa (trong khung xe đạp); (Phật giáo) năm năng lực siêu nhiên (viết tắt của 五神通[wu3 shen2 tong1])
›五笔wǔ bǐviết tắt của 五筆字型|五笔字型, phương pháp nhập liệu năm nét cho chữ Hán bằng cách đánh số nét, do Vương Vĩnh Dân…
›外企wài qǐdoanh nghiệp nước ngoài; công ty thành lập ở Trung Quốc đại lục với vốn đầu tư trực tiếp từ các thực thể…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.