武士
chiến binh, võ sĩ; samurai
chiến binh, võ sĩ; samurai
武士 thường mang nghĩa “chiến binh, võ sĩ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 武士, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giới võ thuật
›武士刀wǔ shì dāokiếm katana
›武城县Wǔ chéng xiànhuyện Vũ Thành ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
›武士彟Wǔ Shì huòVõ Sĩ Hoạch (thế kỷ 7), cha của nữ hoàng đế nhà Đường Võ Tắc Thiên 武則天|武则天
›武城Wǔ chénghuyện Wucheng ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
›武士道wǔ shì dàobushidō hay con đường của võ sĩ, tinh thần võ sĩ đạo
›武器级别材料wǔ qì jí bié cái liàovật liệu cấp độ vũ khí
›武夷山Wǔ yí shānNúi Vũ Di ở Phúc Kiến; khu bảo tồn thiên nhiên Vũ Di Sơn; thành phố cấp huyện Vũ Di Sơn ở Nam Bình 南平[Nan2…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.