五色
nhiều màu; màu của cầu vồng; lòe loẹt
nhiều màu; màu của cầu vồng; lòe loẹt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Ngũ Đài ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
›五台市Wǔ tái shìthành phố Ngũ Đài ở Sơn Tây
›五花八门wǔ huā bā ménmuôn hình vạn trạng; đủ loại; các loại
›五台山Wǔ tái Shānnúi Ngũ Đài ở Sơn Tây 山西[Shan1 xi1], một trong bốn ngọn núi thiêng và là đạo tràng của Văn Thù Sư Lợi…
›五花大绑wǔ huā dà bǎngtrói phần thân trên của một người, với tay bị trói sau lưng và dây thừng quấn quanh cổ; trói chặt
›五台Wǔ táithành phố và huyện Ngũ Đài, Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
›五花肉wǔ huā ròuthịt ba chỉ; thịt lợn ba chỉ
›五脏六腑wǔ zàng liù fǔnăm tạng và sáu phủ (y học cổ truyền Trung Quốc)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.