武士刀
kiếm katana
kiếm katana
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chiến binh, võ sĩ; samurai
›武士彟Wǔ Shì huòVõ Sĩ Hoạch (thế kỷ 7), cha của nữ hoàng đế nhà Đường Võ Tắc Thiên 武則天|武则天
›武坛wǔ tángiới võ thuật
›武士道wǔ shì dàobushidō hay con đường của võ sĩ, tinh thần võ sĩ đạo
›武城县Wǔ chéng xiànhuyện Vũ Thành ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
›武夷山Wǔ yí shānNúi Vũ Di ở Phúc Kiến; khu bảo tồn thiên nhiên Vũ Di Sơn; thành phố cấp huyện Vũ Di Sơn ở Nam Bình 南平[Nan2…
›武城Wǔ chénghuyện Wucheng ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
›武夷山市Wǔ yí shān shìThành phố cấp huyện Vũ Di Sơn ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2] Phúc Kiến
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.