武圣
Võ Thánh (tức Quan Vũ 關羽|关羽[Guan1 Yu3] được thần thánh hóa)
Võ Thánh (tức Quan Vũ 關羽|关羽[Guan1 Yu3] được thần thánh hóa)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quan chức quân sự; vị trí quân sự (tức là công việc)
›武统wǔ tǒngthống nhất bằng vũ lực (thường liên quan đến Đài Loan)
›武义县Wǔ yì xiànhuyện Vũ Nghĩa ở Kim Hoa 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang
›武义Wǔ yìhuyện Vũ Nghĩa ở Kim Hoa 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang
›武举wǔ jǔthí sinh quân sự đỗ kỳ thi hương thời phong kiến
›武经总要Wǔ Jīng Zǒng Yào"Tổng yếu binh pháp", sách xuất bản năm 1044 dưới thời Bắc Tống
›武艺wǔ yìvõ nghệ; kỹ năng quân sự
›武经七书Wǔ jīng Qī shūBảy cuốn binh thư cổ điển của Trung Quốc gồm "Lục Thao" 六韜|六韬[Liu4 tao1], "Pháp của Tư Mã" 司馬法|司马法[Si1 ma3…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.