Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
乌纱帽烏紗帽

wū shā mào

乌纱帽 là gì?

乌纱帽 [wū shā mào] có nghĩa là mũ sa đen (quan lại thời đế chế đội để biểu thị chức vị); (ví von) chức vụ quan chức.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 乌纱帽 trong tiếng Việt

  1. mũ sa đen (quan lại thời đế chế đội để biểu thị chức vị)
  2. (ví von) chức vụ quan chức

Cách đọc và ghi nhớ 乌纱帽

乌纱帽 được đọc là wū shā mào, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mũ sa đen (quan lại thời đế chế đội để biểu thị chức vị); (ví von) chức vụ quan chức”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan