悟入
hiểu; thấu hiểu bản chất tối hậu của sự vật (Phật giáo)
hiểu; thấu hiểu bản chất tối hậu của sự vật (Phật giáo)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhận thức; sự nhanh trí; khả năng hiểu biết; sự hiểu biết
›悟净Wù jìngSa Ngộ Tĩnh, nhân vật trong Tây du ký
›悟空Wù KōngTôn Ngộ Không, Vua Khỉ, nhân vật có sức mạnh siêu nhiên trong tiểu thuyết Tây du ký 西遊記|西游记[Xi1 You2 Ji4]
›悟能Wù néngTrư Bát Giới 豬八戒|猪八戒[Zhu1 Ba1 jie4] hay Trư Ngộ Năng, Bát Giới hoặc Trư (trong Tây du ký)
›惋惜wǎn xīhối tiếc; cảm thấy rất đáng tiếc; cảm thấy tiếc cho ai đó
›惘然wǎng ránnản lòng; bối rối; không quyết đoán; sững sờ
›惟一wéi yībiến thể của 唯一[wei2 yi1]
›惟利是图wéi lì shì túbiến thể của 唯利是圖|唯利是图[wei2 li4 shi4 tu2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.