Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
位于位於

wèi yú

位于 là gì?

位于 [wèi yú] có nghĩa là nằm ở; toạ lạc ở; ở.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 位于 trong tiếng Việt

  1. nằm ở
  2. toạ lạc ở

Cách đọc và ghi nhớ 位于

位于 được đọc là wèi yú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nằm ở; toạ lạc ở; ở”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan