委员会
ủy ban
ủy ban
委员会 thường mang nghĩa “ủy ban”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 委员会 cùng cụm 中央委员会 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Ủy ban Trung ương
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Ủy ban Liên minh Châu Âu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.ủy ban thường vụ (ví dụ: của Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thành viên ủy ban
›委员会会议wěi yuán huì huì yìcuộc họp ủy ban
›委员长wěi yuán zhǎngtrưởng ủy ban
›委内瑞拉马脑炎病毒Wěi nèi ruì lā mǎ nǎo yán bìng dúvirus viêm não ngựa Venezuela (VEE)
›委内瑞拉Wěi nèi ruì lāVenezuela
›委外wěi wàithuê ngoài
›委任统治wěi rèn tǒng zhìủy trị (quản lý lãnh thổ)
›委委屈屈wěi wěi qū qūcảm thấy uất ức
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.