尾张国
Owari hoặc Owari-no-kuni, phiên quốc Nhật Bản trong thế kỷ 11-15, nay là tỉnh Aichi quanh Nagoya
Owari hoặc Owari-no-kuni, phiên quốc Nhật Bản trong thế kỷ 11-15, nay là tỉnh Aichi quanh Nagoya
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Vĩ Sinh (nhân vật huyền thoại chờ người mình yêu dưới cầu cho đến khi bị chết đuối trong nước dâng cao)…
›尾巴wěi bađuôi; phát âm thông tục [yi3 ba5]
›尾击wěi jītấn công từ phía sau
›尾子wěi ziđuôi; kết thúc; tiền lẻ; tổng lẻ còn lại sau khi làm tròn số lớn
›尾数wěi shùphần dư (sau khi làm tròn số); phần thập phân (của số sau dấu thập phân); phần mantissa (tức phần phân số…
›尾期wěi qīgiai đoạn cuối; kết thúc (của một kỳ); kết thúc
›尾梢wěi shāophần cuối; kết thúc; rất cuối
›尾椎wěi zhuīxương cụt; xương đuôi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.