唯有
chỉ có
chỉ có
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chỉ; chỉ là (tức là chỉ có...); tất cả ngoại trừ; duy nhất
›唯粉wéi fěnfan chỉ thích một thành viên cụ thể của nhóm nhạc thần tượng
›唯识宗Wéi shí zōngtông Duy Thức của Phật giáo (tông "chỉ có thức" của Phật giáo)
›唯读wéi dúchỉ đọc (tin học)
›唯意志论wéi yì zhì lùnchủ nghĩa duy ý chí; quan điểm siêu hình, đặc biệt theo Schopenhauer 叔本華|叔本华[Shu1 ben3 hua2], rằng bản chất…
›唯物wéi wùduy vật
›唯物主义wéi wù zhǔ yìchủ nghĩa duy vật, học thuyết triết học cho rằng vật chất là toàn bộ thực tại
›唯恐wéi kǒngsợ rằng; sợ là; cũng viết 惟恐
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.