违约 là gì?
违约 [wéi yuē] có nghĩa là vi phạm lời hứa; vi phạm thỏa thuận; vỡ nợ (khoản vay hoặc hợp đồng).
Nghĩa của từ 违约 trong tiếng Việt
- vi phạm lời hứa
- vi phạm thỏa thuận
- vỡ nợ (khoản vay hoặc hợp đồng)
Cách đọc và ghi nhớ 违约
违约 được đọc là wéi yuē, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vi phạm lời hứa; vi phạm thỏa thuận; vỡ nợ (khoản vay hoặc hợp đồng)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .