唯一
chỉ; duy nhất
chỉ; duy nhất
唯一 thường mang nghĩa “chỉ; duy nhất”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 唯一, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chỉ; chỉ là (tức là chỉ có...); tất cả ngoại trừ; duy nhất
›唯一性wéi yī xìngtính duy nhất
›唯识宗Wéi shí zōngtông Duy Thức của Phật giáo (tông "chỉ có thức" của Phật giáo)
›唯心主义wéi xīn zhǔ yìtriết học duy tâm, học thuyết cho rằng thực tại khách quan là sản phẩm của ý thức
›唯心论wéi xīn lùntriết học duy tâm, học thuyết cho rằng thực tại khách quan là sản phẩm của ý thức
›唯意志论wéi yì zhì lùnchủ nghĩa duy ý chí; quan điểm siêu hình, đặc biệt theo Schopenhauer 叔本華|叔本华[Shu1 ben3 hua2], rằng bản chất…
›唯有wéi yǒuchỉ có
›唯物wéi wùduy vật
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.