Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.170 từ sẵn sàng
万县港
Wàn xiàn gǎng

Thành phố cảng Vạn huyện trên sông Trường Giang hay Dương Tử ở Tứ Xuyên, đổi tên thành quận Vạn Châu trong thành phố trực thuộc trung ương Trùng Khánh năm 1990

Cụm từ
万象更新
wàn xiàng gēng xīn

(vào mùa xuân) thiên nhiên khoác lên diện mạo mới (thành ngữ)

Thành ngữ
万县市
Wàn xiàn shì

Thành phố cảng Vạn huyện trên sông Trường Giang hay Dương Tử ở Tứ Xuyên, đổi tên thành quận Vạn Châu trong thành phố trực thuộc trung ương Trùng Khánh năm 1990

Cụm từ
玩笑
wán xiào

nói đùa; trò đùa; bông đùa

Cụm từ
皖系军阀
Wǎn xì jūn fá

Phe An Huy của Quân phiệt Bắc Dương 1911-khoảng 1929

Cụm từ
完形
wán xíng

hình thức tổng thể; tổng thể mạch lạc; Gestalt; toàn diện

Cụm từ
玩兴
wán xìng

hứng thú đùa giỡn; có hứng chơi đùa

Cụm từ
万幸
wàn xìng

rất may mắn

Cụm từ
完形测验
wán xíng cè yàn

bài kiểm tra Gestalt

Cụm từ
完型填空
wán xíng tián kòng

bài tập điền khuyết (giáo dục)

Cụm từ
完形填空
wán xíng tián kòng

bài tập điền khuyết (giáo dục)

Cụm từ
完形心理学
wán xíng xīn lǐ xué

tâm lý học Gestalt (liên quan đến việc xem xét chủ thể như một tổng thể mạch lạc)

Cụm từ
完形心理治疗
wán xíng xīn lǐ zhì liáo

liệu pháp tâm lý Gestalt

Cụm từ
万秀区
Wàn xiù qū

quận Vạn Tú của thành phố Ngô Châu 梧州市[Wu2 zhou1 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
皖系战败
Wǎn xì zhàn bài

Phe An Huy của Quân phiệt Bắc Dương (1912-khoảng 1920), do Đoàn Kỳ Thụy 段祺瑞 lãnh đạo với sự hỗ trợ của Nhật Bản

Cụm từ
婉言
wǎn yán

khéo léo; ngoại giao; nhẹ nhàng và gián tiếp

Cụm từ
晚宴
wǎn yàn

tiệc lớn; tiệc tối; dạ tiệc

Cụm từ
蜿蜒
wān yán

(về rắn) uốn éo; (về sông ngòi, v.v.) quanh co; uốn khúc; ngoằn ngoèo

Cụm từ
烷氧基
wán yǎng jī

alkoxy (hoá học)

Cụm từ
万洋山
Wàn yáng shān

Núi Vạn Dương giữa Giang Tây và Hồ Nam

Cụm từ
弯腰
wān yāo

cúi người

Cụm từ
弯腰驼背
wān yāo tuó bèi

gù lưng; cúi gập; tư thế xấu

Cụm từ
弯液面
wān yè miàn

mặt khum (vật lý)

Cụm từ
玩意
wán yì

đồ chơi; đồ vật; thứ; hành động; mánh khóe (trong biểu diễn, diễn xuất, xiếc,...)

Cụm từ
玩艺
wán yì

biến thể của 玩意[wan2 yi4]

Cụm từ
万一
wàn yī

phòng khi; nếu như ngộ nhỡ; tình huống bất ngờ

Cụm từ
万亿
wàn yì

nghìn tỷ

Cụm từ
玩阴的
wán yīn de

chơi bẩn; xảo quyệt; mưu mô

Cụm từ
万应灵丹
wàn yìng líng dān

thuốc chữa bách bệnh

Cụm từ
玩意儿
wán yì r

biến thể er hoá của 玩意[wan2 yi4]

Cụm từ