Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng W

4.170 mục từ · Trang 38/70

wěn

吻: biến thể của 吻[wen3]

Từ vựng
wén

蚉: biến thể cũ của 蚊[wen2]

Từ vựng
wén

蚊: con muỗi

Từ vựng
wén

蚊: biến thể cũ của 蚊[wen2]

Từ vựng
wén

蚊: biến thể cũ của 蚊[wen2]

Từ vựng
wēn

豱: lợn đầu ngắn

Từ vựng
wēn

輼: biến thể của 轀|辒, xe tang

Từ vựng
wēn

辒: xe tang

Từ vựng
wén

閺: nhìn xuống

Từ vựng
wén

阌: huyện Wen, tỉnh Hà Nam

Từ vựng
wén

雯: mây nhiều màu

Từ vựng
wēn

鰛: biến thể của 鰮|鳁, cá mòi

Từ vựng
wēn

鳁: cá mòi

Từ vựng
温蔼wēn ǎi

温蔼: nhẹ nhàng và tốt bụng

Cụm từ
问安wèn ān

问安: hỏi thăm; gửi lời hỏi thăm

Cụm từ
文安Wén ān

文安: huyện Văn An ở Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc

Cụm từ
文案wén àn

文案: (báo chí, v.v.) nội dung; người viết nội dung; (văn phòng, v.v.) công việc giấy tờ; (cũ) thư ký; nhân viên văn thư

Cụm từ
文安县Wén ān xiàn

文安县: huyện Văn An ở Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc

Cụm từ
温饱wēn bǎo

温饱: có đủ ăn đủ mặc; được cung cấp đầy đủ

Cụm từ
纹背捕蛛鸟wén bèi bǔ zhū niǎo

纹背捕蛛鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim hút nhện vằn (Arachnothera magna)

Cụm từ
文本wén běn

文本: một văn bản (bài viết, kịch bản, hợp đồng, v.v.); phiên bản của một văn bản (bản sao, bản dịch, phiên bản rút gọn, v.v.); (tin học) văn bản

Cụm từ
文本编辑器wén běn biān jí qì

文本编辑器: trình soạn thảo văn bản

Cụm từ
文本框wén běn kuàng

文本框: hộp văn bản (tin học)

Cụm từ
文笔wén bǐ

文笔: bài viết; phong cách viết

Cụm từ
稳便wěn biàn

稳便: đáng tin cậy; thuận tiện; theo ý muốn

Cụm từ
温标wēn biāo

温标: thang nhiệt độ

Cụm từ
吻别wěn bié

吻别: hôn tạm biệt

Cụm từ
吻部wěn bù

吻部: mõm

Cụm từ
文部Wén bù

文部: làng Wenbu hoặc Ombu ở huyện Nyima 尼瑪縣|尼玛县[Ni2 ma3 xian4], khu Nagchu, trung tâm Tây Tạng; tương đương với 吏部 thời nhà Đường, phòng nhân sự

Cụm từ
稳步wěn bù

稳步: một cách ổn định; nhịp độ ổn định

Cụm từ
稳步不前wěn bù bù qián

稳步不前: giậm chân tại chỗ và không tiến bộ (thành ngữ)

Thành ngữ
文不对题wén bù duì tí

文不对题: không liên quan; lạc đề

Cụm từ
温布顿Wēn bù dùn

温布顿: Wimbledon

Cụm từ
温布尔登Wēn bù ěr dēng

温布尔登: Wimbledon (quận tây nam Luân Đôn); Giải Vô địch Wimbledon (quần vợt)

Cụm từ
温布尔登网球公开赛Wēn bù ěr dēng Wǎng qiú Gōng kāi sài

温布尔登网球公开赛: Giải vô địch quần vợt Wimbledon

Cụm từ
温布尔顿Wēn bù ěr dùn

温布尔顿: Wimbledon

Cụm từ
文不加点wén bù jiā diǎn

文不加点: viết một mạch không sai sót (thành ngữ); nhanh trí và giỏi viết văn

Thành ngữ
文部省Wén bù shěng

文部省: Bộ Giáo dục, Khoa học và Văn hóa (Nhật Bản), ngừng tồn tại năm 2001 khi sáp nhập với bộ khác

Cụm từ
文部乡Wén bù xiāng

文部乡: làng Văn Bộ hoặc Ôm Bộ ở huyện Nyima 尼瑪縣|尼玛县[Ni2 ma3 xian4], địa khu Nagchu, trung tâm Tây Tạng

Cụm từ
文采wén cǎi

文采: tài năng văn chương; phong cách văn học; màu sắc phong phú và tươi sáng

Cụm từ
稳操胜券wěn cāo shèng quàn

稳操胜券: nắm chắc và chiến thắng được đảm bảo; thành công trong tầm tay (thành ngữ)

Thành ngữ
稳操胜算wěn cāo shèng suàn

稳操胜算: được đảm bảo thành công

Cụm từ
纹层wén céng

纹层: lá mỏng; phiến mỏng; sự cán mỏng

Cụm từ
温差wēn chā

温差: chênh lệch nhiệt độ

Cụm từ
文昌Wén chāng

文昌: Thành phố Văn Xương, Hải Nam

Cụm từ
文昌市Wén chāng shì

文昌市: Thành phố Văn Xương, Hải Nam

Cụm từ
文昌鱼wén chāng yú

文昌鱼: cá lancelet (Branchiostoma lanceolatum), một loài cá nguyên thủy

Cụm từ
文抄公wén chāo gōng

文抄公: kẻ đạo văn

Cụm từ
辒车wēn chē

辒车: xe tang

Cụm từ
文臣wén chén

文臣: quan văn (thời xưa)

Cụm từ
文成Wén chéng

文成: huyện Văn Thành ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
文成县Wén chéng xiàn

文成县: huyện Văn Thành ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
蚊虫wén chóng

蚊虫: muỗi

Cụm từ
闻出wén chū

闻出: nhận biết bằng mùi; phát hiện mùi; ngửi ra

Cụm từ
汶川Wèn chuān

汶川: Huyện Wenchuan (Tạng: wun khron rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4 zhi4…

Cụm từ
汶川大地震Wèn chuān Dà dì zhèn

汶川大地震: Động đất lớn Tứ Xuyên (2008)

Cụm từ
汶川地震Wèn chuān Dì zhèn

汶川地震: Động đất lớn Tứ Xuyên (2008)

Cụm từ
温床wēn chuáng

温床: cái nôi; môi trường nuôi dưỡng; nghĩa bóng: nơi nuôi dưỡng tội phạm hoặc phản loạn

Cụm từ
文创产业wén chuàng chǎn yè

文创产业: ngành công nghiệp sáng tạo (thiết kế, âm nhạc, xuất bản, v.v.) (viết tắt của 文化創意產業|文化创意产业[wen2 hua4 chuang4 yi4 chan3 ye4])

Viết tắt
汶川县Wèn chuān Xiàn

汶川县: Huyện Wenchuan (Tạng: wun khron rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4 zhi4…

Cụm từ