卫奕信
David Clive Wilson, Nam tước Wilson của Tillyorn (1935-), nhà ngoại giao và chuyên gia về Trung Quốc của Anh, Thống đốc Hồng Kông 1986-1992
David Clive Wilson, Nam tước Wilson của Tillyorn (1935-), nhà ngoại giao và chuyên gia về Trung Quốc của Anh, Thống đốc Hồng Kông 1986-1992
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Chỉ huy Cận vệ (thời Trung Quốc cổ đại), một trong Chín Khanh 九卿[jiu3 qing1]
›卫报Wèi BàoThe Guardian (báo Anh)
›卫星定位系统wèi xīng dìng wèi xì tǒnghệ thống định vị toàn cầu (GPS)
›卫星导航系统wèi xīng dǎo háng xì tǒnghệ thống dẫn đường vệ tinh; dẫn đường sat-nav
›卫东Wèi dōngquận Weidong của thành phố Bình Đỉnh Sơn 平頂山市|平顶山市[Ping2 ding3 shan1 shi4], Hà Nam
›卫士wèi shìngười bảo vệ; người phòng thủ
›卫星wèi xīngvệ tinh; mặt trăng; LT:顆|颗[ke1]
›卫城wèi chéngthành lũy; thành phòng thủ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.