卫浴
vệ sinh (liên quan đến toilet và phòng tắm); phòng tắm
vệ sinh (liên quan đến toilet và phòng tắm); phòng tắm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sức khỏe; vệ sinh; hệ thống vệ sinh
›卫氏朝鲜Wèi shì Cháo xiǎnTriều Tiên của Vệ Mãn (195-108 TCN), vương quốc lịch sử ở Mãn Châu, Liêu Ninh và Bắc Triều Tiên
›卫满朝鲜Wèi mǎn Cháo xiǎnTriều Tiên của Vệ Mãn (195-108 TCN), vương quốc lịch sử ở Mãn Châu, Liêu Ninh và Bắc Triều Tiên
›卫校wèi xiàotrường y; trường điều dưỡng
›卫滨Wèi bīnquận Weibin của thành phố Tân Hương 新鄉市|新乡市[Xin1 xiang1 shi4], Hà Nam
›卫东区Wèi dōng qūquận Weidong của thành phố Bình Đỉnh Sơn 平頂山市|平顶山市[Ping2 ding3 shan1 shi4], Hà Nam
›卫滨区Wèi bīn qūquận Weibin của thành phố Tân Hương 新鄉市|新乡市[Xin1 xiang1 shi4], Hà Nam
›卫东Wèi dōngquận Weidong của thành phố Bình Đỉnh Sơn 平頂山市|平顶山市[Ping2 ding3 shan1 shi4], Hà Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.