维新
(political) cải cách; phục hưng; hiện đại hóa
(political) cải cách; phục hưng; hiện đại hóa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Biến pháp Mậu Tuất (1898), nỗ lực cải cách triều đại nhà Thanh nhưng thất bại
›维新派wéi xīn pàiphe cải cách
›维尔容Wéi ěr róng(Johannes Lodewikus) Viljoen (đại sứ Nam Phi tại Đài Loan)
›维数wéi shù(toán) chiều; số chiều
›维扬区Wéi yáng qūquận Weiyang của thành phố Dương Châu 揚州市|扬州市[Yang2 zhou1 shi4], Giang Tô
›维扬Wéi yángquận Weiyang của thành phố Dương Châu 揚州市|扬州市[Yang2 zhou1 shi4], Giang Tô; tên lịch sử của Dương Châu…
›维持费wéi chí fèichi phí duy trì
›维根Wéi gēnWigan, thị trấn ở Anh (Đài Loan)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.