喂养 là gì?
喂养 [wèi yǎng] có nghĩa là cho ăn (trẻ em, động vật nuôi, v.v.); nuôi; nuôi dưỡng (một con vật).
Nghĩa của từ 喂养 trong tiếng Việt
- cho ăn (trẻ em, động vật nuôi, v.v.)
- nuôi
- nuôi dưỡng (một con vật)
Cách đọc và ghi nhớ 喂养
喂养 được đọc là wèi yǎng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cho ăn (trẻ em, động vật nuôi, v.v.); nuôi; nuôi dưỡng (một con vật)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .