威信扫地
mất hết uy tín
mất hết uy tín
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
uy tín; danh tiếng; sự tin tưởng; tín nhiệm với người dân
›威严wēi yánnghiêm trang; ấn tượng; oai vệ; đáng kinh sợ; oai phong; uy tín; tôn nghiêm
›威信县Wēi xìn xiànhuyện Weixin ở Zhaotong 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam
›威仪wēi yídáng vẻ uy nghi; thái độ đầy uy lực
›威克岛Wēi kè DǎoĐảo Wake (Bắc Thái Bình Dương)
›威利Wēi lìWylie (tên); Turrell Wylie, người khởi xướng hệ thống chuyển tự Wylie của chữ Tạng
›威利斯Wēi lì sīWillis (tên)
›威力wēi lìsức mạnh; sức mạnh ghê gớm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.