卫星
vệ tinh; mặt trăng; LT:顆|颗[ke1]
vệ tinh; mặt trăng; LT:顆|颗[ke1]
卫星 thường mang nghĩa “vệ tinh”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 卫星 cùng cụm 人造卫星 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
vệ tinh nhân tạo
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ảnh vệ tinh
›卫星图像wèi xīng tú xiàngảnh vệ tinh
›卫星城wèi xīng chéngthành phố "vệ tinh"; thành phố ven; phụ cận
›卫星导航wèi xīng dǎo hángdẫn đường vệ tinh; sat-nav
›卫星导航系统wèi xīng dǎo háng xì tǒnghệ thống dẫn đường vệ tinh; dẫn đường sat-nav
›卫星电视wèi xīng diàn shìtruyền hình vệ tinh
›卫尉wèi wèiChỉ huy Cận vệ (thời Trung Quốc cổ đại), một trong Chín Khanh 九卿[jiu3 qing1]
›卫奕信Wèi yì xìnDavid Clive Wilson, Nam tước Wilson của Tillyorn (1935-), nhà ngoại giao và chuyên gia về Trung Quốc của…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.