围堰
đê quây
đê quây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khu vực quây kín; chuồng heo; nơi săn bắn dành riêng cho hoàng đế hoặc quý tộc (thời xưa)
›围城wéi chéngbao vây; thành phố bị vây hãm
›围场满族蒙古族自治县Wéi chǎng Mǎn zú Měng gǔ zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Mãn và Mông Cổ Weichang ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc
›围坐wéi zuòngồi thành vòng; ngồi xung quanh (người kể chuyện)
›围场县Wéi chǎng xiànhuyện tự trị dân tộc Mãn và Mông Cổ Weichang ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc
›围困wéi kùnbao vây
›围堵wéi dǔphong tỏa; vây quanh; chặn lại
›围嘴wéi zuǐ(em bé) yếm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.