微型 là gì?
微型 [wēi xíng] có nghĩa là thu nhỏ; vi-; nhỏ xíu.
Nghĩa của từ 微型 trong tiếng Việt
- thu nhỏ
- vi
- nhỏ xíu
Cách đọc và ghi nhớ 微型
微型 được đọc là wēi xíng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thu nhỏ; vi-; nhỏ xíu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .