慰唁 là gì?
慰唁 [wèi yàn] có nghĩa là chia buồn.
Nghĩa của từ 慰唁 trong tiếng Việt
chia buồn
Cách đọc và ghi nhớ 慰唁
慰唁 được đọc là wèi yàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chia buồn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
慰唁 [wèi yàn] có nghĩa là chia buồn.
chia buồn
慰唁 được đọc là wèi yàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chia buồn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .