威胁
đe dọa; uy hiếp
đe dọa; uy hiếp
威胁 thường mang nghĩa “đe dọa; uy hiếp”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 威胁, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cưỡng ép; đe dọa
›威逼wēi bīđe dọa; cưỡng chế; hăm dọa
›威逼利诱wēi bī lì yòuvừa đe dọa vừa hứa hẹn
›威而钢Wēi ér gāngViagra (thuốc trị liệt dương nam) (Đài Loan)
›威翟Wēi ZháiWade-Giles (hệ thống phiên âm cho tiếng Trung)
›威县Wēi xiànhuyện Wei ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
›威远Wēi yuǎnhuyện Weiyuan ở Neijiang 內江|内江[Nei4 jiang1], Tứ Xuyên
›威玛拼音Wēi mǎ pīn yīnhệ thống Wade-Giles (la tinh hoá tiếng Trung)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.