维奇
Giáo hoàng Vigilius (tại vị 537-555); phiên âm -vich hoặc -wich trong tên tiếng Nga
Giáo hoàng Vigilius (tại vị 537-555); phiên âm -vich hoặc -wich trong tên tiếng Nga
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Nữ hoàng Victoria (trị vì 1837-1901)
›维多利亚Wéi duō lì yàVictoria (tên gọi); Victoria, thủ đô của Seychelles
›维多利亚瀑布Wéi duō lì yà pù bùThác Victoria hoặc Mosi-oa-Tunya trên sông Zambesi, giữa Zambia và Zimbabwe
›维妙维肖wéi miào wéi xiàobắt chước một cách hoàn hảo; sống động như thật
›维多利亚湖Wéi duō lì yà HúHồ Victoria hoặc Victoria Nyanza, Kenya, trên sông Nile Trắng
›维它命wéi tā mìngbiến thể của 維他命|维他命[wei2 ta1 ming4]
›维多利亚港Wéi duō lì yà GǎngCảng Victoria, Hồng Kông
›维密Wéi MìVictoria's Secret
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.